cô đọng

cô đọng

Bài viết này rất cô đọng và dễ hiểu.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Tích tụ lại, thu gọn lại thành một khối hoặc một nội dung chặt chẽ: " đọng" chỉ quá trình làm cho một chất lỏng trở nên đặc hơn hoặc một ý tưởng, thông tin được diễn đạt ngắn gọn, súc tích.
    • Kết tinh, lắng đọng: Trong ngữ cảnh vật hoặc hóa học, " đọng" mô tả hiện tượng chất lỏng chuyển sang thể đặc hoặc thể khí chuyển sang thể lỏng.
  2. Tính từ:

    • Ngắn gọn, súc tích, chứa đựng nhiều ý nghĩa trong một diễn đạt ngắn: " đọng" dùng để mô tả một văn bản, lời nói, hoặc tác phẩm nghệ thuật nội dung dày đặc, không dài dòng.
    • Tập trung, đậm đặc: Chỉ trạng thái của một chất hoặc một khái niệm được nén lại, không loãng.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Hơi nước trên mặt hồ đọng thành những giọt sương. (Hơi nước tích tụ lại tạo thành giọt sương.)
    • Tác giả đã đọng những ý tưởng phức tạp vào một câu nói ngắn gọn. (Tác giả thu gọn các ý tưởng rắc rối vào một câu ngắn.)
  • Tính từ:

    • Bài thơ này rất đọng, mỗi chữ đều mang nhiều tầng ý nghĩa. (Bài thơ ngắn gọn nhưng chứa đựng nhiều nội dung sâu sắc.)
    • Phong cách viết của ông ấy đọng sắc sảo. (Cách viết của ông ấy tập trung chiều sâu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • " đọng tinh hoa": tập hợp thu gọn những phần tinh túy nhất.

    • Bộ sách này đọng tinh hoa văn hóa Việt Nam. (Bộ sách tập hợp trình bày ngắn gọn những giá trị văn hóa cốt lõi của Việt Nam.)
  • "chất đọng": chấtdạng đặc, thường kết quả của quá trình bay hơi hoặc lắng đọng.

    • Chất đọng này màu trắng vị mặn. (Chấtdạng đặc này màu trắng vị mặn.)
Biến thể từ gần giống
  • đặc (động từ): làm cho chất lỏng trở nên đặc hơn bằng cách loại bỏ nước hoặc dung môi.

    • Họ đặc dung dịch để thu được muối. (Họ làm cho dung dịch đặc lại để lấy muối.)
  • Đọng (động từ): tích lại, ở lại một chỗ sau khi di chuyển hoặc bay hơi.

    • Nước mưa đọng trên . (Nước mưa tích lại trên .)
Từ đồng nghĩa
  • Súc tích: ngắn gọn nhưng chứa đựng nhiều nội dung.
  • Ngắn gọn: không dài dòng, dễ hiểu.
  • Tập trung: dồn vào một điểm, không phân tán.
Thành ngữ liên quan
  • đọng tinh hoa: tập hợp trình bày những điều tinh túy nhất một cách ngắn gọn.
    • Cuộc thi này đọng tinh hoa của nhiều thế hệ. (Cuộc thi tập hợp thể hiện những giá trị cốt lõi của nhiều thế hệ.)